MÁY BƠM THỨC ĂN KANGAROO EPUMP™ ENTERAL FEEDING PUMP
Giá ưu đãi cho bệnh viện và đơn hàng số lượng lớn. Báo giá chi tiết kèm hồ sơ CO/CQ trong vòng 24h làm việc.
01 / 04Giới thiệu sản phẩm.
Máy nuôi ăn tự động Kangaroo Epump Thương hiệu nổi tiếng thế giới - Covidien ( Cardinal Health - Mỹ) Nuôi ăn bằng máy là giải pháp hữu hiệu giúp tăng hấp thu, giảm chướng bụng, Giảm nguy cơ trào ngược, phòng ngừa viêm phổi bệnh viện VAP #### Tính năng nổi bật: Hoạt động độc lập. Công nghê thông minh. Màn hình ATM - dễ sử dụng. Bộ nhớ 72 giờ. Bộ dây cho ăn không có DEHP. Chống chảy tự do. Chức năng tự rửa. Tính năng nuôi ăn an toàn Thông số kỹ thuật: Ắc quy thời gian 15 giờ. Cân nặng không cọc t…
Máy nuôi ăn tự động Kangaroo Epump
Tính năng nổi bật:
- Hoạt động độc lập.
- Công nghê thông minh.
- Màn hình ATM - dễ sử dụng.
- Bộ nhớ 72 giờ.
- Bộ dây cho ăn không có DEHP.
- Chống chảy tự do.
- Chức năng tự rửa.
- Tính năng nuôi ăn an toàn
Thông số kỹ thuật:
- Ắc quy thời gian 15 giờ.
- Cân nặng không cọc treo 2.34 lbs và 2.69 lbs khi có cọc treo.
- Tốc độ cho ăn 1 - 400 ml tăng dần từng 1 ml.
- Thời gian dòng chảy: 1 - 24h, tăng dần 1h.
- Hỗ trợ 15 ngôn ngữ.
- Ghi nhớ thiết lập 72 giờ.
Sản phẩm dùng kèm dây nuôi ăn dài ngày, túi nuôi ăn.
Tham khảo thêm congthucnuoian, daynuoiandaingay
####
Máy nuôi ăn tự đông Kangaroo ePump dễ sử dụng, dùng để nuôi ăn đường ruột. Máy dễ dàng vận hành cung cấp dinh dưỡng liên tục hoặc ngắt quãng. Máy có chế độ tự làm sạch khi sử dụng túi nuôi ăn Kangaroo epump
Máy nuôi ăn tự đông Kangaroo ePump dễ sử dụng, dùng để nuôi ăn đường ruột. Máy dễ dàng vận hành cung cấp dinh dưỡng liên tục hoặc ngắt quãng. Máy có chế độ tự làm sạch khi sử dụng túi nuôi ăn Kangaroo epump.
Máy nuôi ăn tự động Kangaroo ePump
Máy nuôi ăn tự động để truyền thức ăn cho bệnh nhân theo chế độ liên tục hoặc ngắt quãng.
Máy có chế độ tự bơm rửa khi sử dụng túi nuôi ăn cùng loại.
Bộ nhớ | 72 giờ |
Ngôn Ngữ | 15 thứ tiếng |
Tự động đuổi khí | 30 giây |
Đèn báo động | Không làm phiền, điều chỉnh âm lượng |
Kích thước (cm) | 16.8 cm x 16.3 cm x 11.7 cm |
Size (in) | 6.6 in x 6.4 in x 4.6 in |
Weight (kg) | 1.0 kg |
Weight (lb) | 2.3 lbs |
Ác qui | 15 Hours |
Độ chính xác | +/- 10% |
Ổ điện | Rời |
Tốc độ cao Nhất | 1960 ml/hr (maximum) |
Tốc độ | 1-400 ml/hr (1 ml increments) |
Thay đổi thời gian | 1-24 hr(s) in 1 hr increments |
Điện áp | 9V DC, 1.5 Amps. AC cắm điện tường |
Sản phẩm chỉ được sử dụng bởi bác sĩ chuyên khoa hoặc nhân viên y tế có chuyên môn. Sử dụng đúng theo chỉ định và quy trình kỹ thuật của hãng.